Khuôn mặt của một con sói, một hú chó săn trong gói. Thường được miêu tả như một phim hoạt hình theo kiểu mặt của một con sói xám với chỉ tai, má trắng và sống mũi, da đen và mũi.
Wolf khuôn Mặt không cảm hình ảnh của những động vật đầu cùng với 🦊 Fox Mặt xúc giống như một trong những con sói hay các con chó khổng lồ. Đầu nhìn về phía trước trong nhiều trường hợp, nhưng Táo trong phiên bản của nó trông sang bên trái. Biểu tượng cảm xúc này có thể được sử dụng trong trực tiếp của nó có nghĩa là (tức là để biểu thị 🐕 con Chó hay sói) và nó cũng có thể được sử dụng trong một ý nghĩa biểu tượng để biểu thị sự cô đơn và gây hấn, mà thường do các người sói.
Thể loại | 🐶 Động vật & Thiên nhiên |
Phân nhóm | Động vật có vú |
Codepoints | 1F43A |
Mã ngắn | :wolf: |
HTML hex | 🐺 |
HTML dec | 🐺 |
URL escape code | %F0%9F%90%BA |
Punycode | xn--fp8h |
Bytes (UTF-8) | F0 9F 90 BA |
JavaScript, JSON, Java | \uD83D\uDC3A |
C, C++, Python | \U0001f43a |
CSS | \01F43A |
PHP, Ruby | \u{1F43A} |
Perl | \x{1F43A} |
Biểu tượng cảm xúc phổ biến